Nghĩa tiếng Việt
- Lời chửi rủa, lời nguyền rủa.danh từ
Tiếng Nhật
- 呪いのろいlời nguyền, bùa chú
Ví dụ
-
She muttered a malediction under her breath.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmæləˈdɪkʃən/
She muttered a malediction under her breath.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép