TanroDictionary Sổ từ

malefactor

/ˈmælɪfæktə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà.danh từ

Ví dụ

  1. The police caught the malefactor quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép