Nghĩa tiếng Việt
- người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà.danh từ
Ví dụ
-
The police caught the malefactor quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmælɪfæktə(r)/
The police caught the malefactor quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép