TanroDictionary Sổ từ

malefactress

/ˈmælɪˌfæktəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà làm điều ác, con mụ bất lương, con mụ gian tà.danh từ

Ví dụ

  1. The malefactress tricked the old man with a false smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép