Nghĩa tiếng Việt
- Ác tâm, ác ý.danh từ
Ví dụ
-
There was clear malevolence in his tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈlevələns/
There was clear malevolence in his tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép