Nghĩa tiếng Việt
- Hành động phi pháp, hành động bất lương.danh từ
Tiếng Nhật
- 背任はいにんtội bội tín, lạm dụng chức vụ
Ví dụ
-
The company punished the malfeasance quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép