TanroDictionary Sổ từ

malfeasance

/ˌmælˈfizənts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động phi pháp, hành động bất lương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company punished the malfeasance quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép