Nghĩa tiếng Việt
- Phi pháp, bất lương, phạm tội ác.tính từ
- Kẻ phi pháp, kẻ bất lương, kẻ phạm tội ác.danh từ
Ví dụ
-
His malfeasant act broke the rules and hurt trust.
-
The police caught the malfeasant after the theft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép