Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạy, trục trặc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The engine had a sudden malfunction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmælˈfʌŋkʃn/
The engine had a sudden malfunction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép