Nghĩa tiếng Việt
- Người giả ốm để trốn việc.danh từ
Ví dụ
-
The malingerer stayed home with a fake fever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈlɪŋɡɜːɜː/
The malingerer stayed home with a fake fever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép