TanroDictionary Sổ từ

malinke

/məˈlɪŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Malincơ; ngôn ngữ Malincơ (ở Tây Phi).danh từ

Ví dụ

  1. The malinke family spoke both languages at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép