TanroDictionary Sổ từ

malison

/ˈmæləsən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nguyền rủa; lời phỉ báng.danh từ

Ví dụ

  1. The old story spoke of a malison on the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép