Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn.danh từ
- Tính dễ bảo.danh từ
Ví dụ
-
Metal needs malleabiliti for shaping.
-
The dog's malleabiliti made it easy to train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép