Nghĩa tiếng Việt
- Đá vôi mềm.danh từ
- Gạch (làm bằng) đá vôi mềm.danh từ
Ví dụ
-
The wall was built with malm.
-
They used malm for the garden path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép