Nghĩa tiếng Việt
- Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn.danh từ
Tiếng Nhật
- 栄養失調えいようしっちょうsuy dinh dưỡng
Ví dụ
-
Poor diet can lead to malnutrition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmælnjuːˈtrɪʃn/
Poor diet can lead to malnutrition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép