Nghĩa tiếng Việt
- Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp.danh từ
- Sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai.danh từ
- Sự làm dụng địa vị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clinic closed after malpractice was proven.
-
The doctor was sued for malpractice.
-
He was fired for malpractice at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép