Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của maltđộng từ
Ví dụ
-
He malted the grain for brewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːltɪd/
He malted the grain for brewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép