Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của maltđộng từ
- Cách gây mạch nha; sự gây mạch nha.danh từ
- phân từ hiện tại của maltđộng từ
Ví dụ
-
They are malting the grain for beer.
-
Malting changes grain before brewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép