TanroDictionary Sổ từ

malting

/ˈmɔltin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của maltđộng từ
  2. Cách gây mạch nha; sự gây mạch nha.danh từ
  3. phân từ hiện tại của maltđộng từ

Ví dụ

  1. They are malting the grain for beer.

  2. Malting changes grain before brewing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép