Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của maltreatđộng từ
Ví dụ
-
The worker maltreated the broken tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mælˈtritɪd/
The worker maltreated the broken tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép