TanroDictionary Sổ từ

maltreater

/ˌmælˈtritɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngược đâi, người bạc đãi, người hành hạ.danh từ

Ví dụ

  1. The maltreater frightened the child every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép