TanroDictionary Sổ từ

maltreatment

/ˌmælˈtriːtmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngược đâi, sự bạc đãi, sự hành hạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report described the child's maltreatment at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép