TanroDictionary Sổ từ

malty

/ˈmɔlti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mạch nha; bằng mạch nha.tính từ

Ví dụ

  1. The beer had a mild malti flavor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép