Nghĩa tiếng Việt
- Sự tham ô, sự ăn hối lộ.danh từ
Ví dụ
-
The worker was jailed for malversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmælvɜːˈseɪʃən/
The worker was jailed for malversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép