Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhậtdanh từ
Ví dụ
-
Mamiko was written on the name tag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæmɪkəʊ/
Mamiko was written on the name tag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép