Nghĩa tiếng Việt
- Núm vú, đầu vú.danh từ
Ví dụ
-
The doctor examined the mamillae carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈmɪliːə/
The doctor examined the mamillae carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép