Nghĩa tiếng Việt
- Thú, (thuộc) loài động vật có vú.tính từ
- Loài thú, loài động vật có vú.danh từ
Tiếng Nhật
- 哺乳類ほにゅうるいđộng vật có vú
Ví dụ
-
A mammalian heart is warm and steady.
-
A dolphin is a mammalian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép