Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoảng hốt.động từ
- Phân vân, do dự.động từ
Ví dụ
-
The loud bang made her mammer.
-
He began to mammer before answering.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép