Nghĩa tiếng Việt
- Tầng, cục, hòn.danh từ
Ví dụ
-
The broken wall fell into a mammock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæmək/
The broken wall fell into a mammock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép