Nghĩa tiếng Việt
- Yếu tố kích thích vú.tính từ
Ví dụ
-
The cream had a mammogenic effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmæmədʒəˈnɪk/
The cream had a mammogenic effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép