Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh của những khối u ở ngực qua tia X.danh từ
Ví dụ
-
She had a mammogram last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæməɡræm/
She had a mammogram last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép