TanroDictionary Sổ từ

mammogram

/ˈmæməɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh của những khối u ở ngực qua tia X.danh từ

Ví dụ

  1. She had a mammogram last week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép