Nghĩa tiếng Việt
- Sự mải mê làm giàu.danh từ
- Sự tôn thờ đồng tiền.danh từ
Ví dụ
-
His mammonism made money his only goal.
-
Mammonism can blind people to family and health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép