Nghĩa tiếng Việt
- Voi cổ, voi mamut.danh từ
- To lớn, khổng lồ.tính từ
Tiếng Nhật
- マンモスvoi ma mút
Ví dụ
-
A mammoth once lived in cold lands.
-
They faced a mammoth task at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép