TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ mammoth – Voi cổ, voi mamut; To lớn, khổng lồ

mammoth

/ˈmæməθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Voi cổ, voi mamut.danh từ
  2. To lớn, khổng lồ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A mammoth once lived in cold lands.

  2. They faced a mammoth task at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép