Nghĩa tiếng Việt
- Uây khyếm mẹ.danh từ
- Vú em người da đen.danh từ
Ví dụ
-
The mammi sang the baby to sleep.
-
The mammi watched over the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæmi/
The mammi sang the baby to sleep.
The mammi watched over the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép