Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo.danh từ
Ví dụ
-
The dog showed great manageableness during training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép