Nghĩa tiếng Việt
- Ban quản lý / Hội đồng quản trị.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the management board today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbɔrd/
They discussed the management board today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép