Nghĩa tiếng Việt
- Khoa học quản lý.danh từ
Ví dụ
-
He kept the management science on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsɑɪənts/
He kept the management science on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép