TanroDictionary Sổ từ

managership

/ˈmænɪdʒɜːˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức quản lý, chức quản đốc, chức giám đốc.danh từ

Ví dụ

  1. She gained managership of the busy store.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép