TanroDictionary Sổ từ

managing director

/ dəˈrɛktɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giám đốc điều hành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The managing director was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép