Nghĩa tiếng Việt
- Giám đốc điều hành.danh từ
Tiếng Nhật
- 常務じょうむ(viết tắt) giám đốc điều hành
Ví dụ
-
The managing director was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ dəˈrɛktɜː/
The managing director was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép