TanroDictionary Sổ từ

manchu

/ˈmænˌtʃuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mãn Châu.tính từ
  2. Tiếng Mãn-Châu.danh từ
  3. Người Mãn-châu.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a manchu coat with a high collar.

  2. He studied manchu at the university.

  3. A manchu visited the museum with his class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép