Nghĩa tiếng Việt
- Măng-sét-tơ.tính từ
- Người tỉnh Măng-sét-tơ.danh từ
Ví dụ
-
The mancunian train was crowded this morning.
-
A mancunian bought coffee on the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép