Nghĩa tiếng Việt
- Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 曼荼羅まんだらmạn-đà-la
Ví dụ
-
She drew a mandala with bright colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmændələ/
She drew a mandala with bright colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép