Nghĩa tiếng Việt
- Quan lại.danh từ
- Thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng).danh từ
- Búp bê mặc quần áo Trung Quốc biết gật.danh từ
- Tiếng Trung Quốc phổ thông.danh từ
- Quả quít.danh từ
- Rượu quít.danh từ
- Màu vỏ quít.danh từ
Ví dụ
-
The mandarine spoke at the meeting.
-
The old mandarine refused every change.
-
The child nodded the mandarine doll.
-
He learned mandarine in school.
-
She peeled a sweet mandarine for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép