Nghĩa tiếng Việt
- Người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác.danh từ
- Nước uỷ trị.danh từ
Ví dụ
-
The mandatary handled the sale for his friend.
-
The mandatary helped guide the small territory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép