Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh, trát.danh từ
- Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.danh từ
- Sự uỷ mị.danh từ
- Chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...).danh từ
- Ủy quyền, ủy nhiệm.động từ
- Yêu cầu (một cách chính thức).động từ
Tiếng Nhật
- 委任統治いにんとうちsự ủy trị
- 義務付けるぎむづけるbắt buộc, quy định nghĩa vụ
- 負託ふたくsự giao phó, ủy thác
Ví dụ
-
The judge issued a mandate to appear in court.
-
She acted under a mandate from her family.
-
The ad felt like pure mandate, not choice.
-
Voters gave her a clear mandate to improve schools.
-
They mandate safer lights in all halls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép