TanroDictionary Sổ từ

mandate

/ˈmændeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh, trát.danh từ
  2. Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.danh từ
  3. Sự uỷ mị.danh từ
  4. Chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...).danh từ
  5. Ủy quyền, ủy nhiệm.động từ
  6. Yêu cầu (một cách chính thức).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge issued a mandate to appear in court.

  2. She acted under a mandate from her family.

  3. The ad felt like pure mandate, not choice.

  4. Voters gave her a clear mandate to improve schools.

  5. They mandate safer lights in all halls.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép