Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mandate.động từ
Ví dụ
-
They are mandating masks in crowded places.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmænˌdeɪtin/
They are mandating masks in crowded places.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép