Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng Manđê.danh từ
- Tín đồ phái Manđê (giáo phái ở írăc).danh từ
Ví dụ
-
He spoke a mandean word to his friend.
-
A mandean joined the community meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép