Nghĩa tiếng Việt
- Hàm dưới.danh từ
Ví dụ
-
The dog hurt its mandible while chewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmændɪbl/
The dog hurt its mandible while chewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép