Nghĩa tiếng Việt
- Người Manđingo; tiếng Manđingo (Tây Phi).danh từ
Ví dụ
-
The mandingo language is spoken in parts of West Africa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mænˈdɪŋˌɡoʊ/
The mandingo language is spoken in parts of West Africa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép