Nghĩa tiếng Việt
- Khỉ dữ (thuộc giống khỉ đầu chó).danh từ
Ví dụ
-
The mandrill showed bright colors on its face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmændrɪl/
The mandrill showed bright colors on its face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép