TanroDictionary Sổ từ

manful

/ˈmænfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũng mãnh, táo bạo, can trường; kiên quyết.tính từ

Ví dụ

  1. He gave a manful answer and kept going.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép