Nghĩa tiếng Việt
- Máng ăn (ngựa, trâu, bò... ).danh từ
Ví dụ
-
She saw the manger yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɪndʒə(r)/
She saw the manger yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép