Nghĩa tiếng Việt
- Máy cán là.danh từ
- Cán là (vải).động từ
- Xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo.động từ
- Làm hư, làm hỏng, làm xấu đi.động từ
- Làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ).động từ
Ví dụ
-
The old mangle sat in the laundry room.
-
She used the machine to mangle the sheets.
-
The scissors mangle the paper edges.
-
The mistake will mangle the final design.
-
He mangled the word during his speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép